1Danh từ
- thiếu nữ
- cô gái trẻ
- thiếu nữ, cô gái trẻ
Ví dụ
Nà wèi shàonǚ chàng qǐ gē lái fēicháng hǎotīng.
Cô thiếu nữ đó hát lên nghe rất hay.
Tā zhèng chǔyú chúnzhēn lànmàn de shàonǚ shíqī.
Cô ấy đang ở thời kỳ thiếu nữ ngây thơ trong sáng.
Huà zhōng de shàonǚ yǒuzhe yì shuāng qīngchè de dà yǎnjīng.
Người thiếu nữ trong tranh có đôi mắt to trong trẻo.
Nà wèi shàonǚ yǒuzhe yì shuāng qīngchè de dà yǎnjing.
Thiếu nữ kia có một đôi mắt to tròn trong veo.
Nà wèi shàonǚ chuānzhe yí jiàn jiébái de liányīqún, géwài yǐnrén zhùmù.
Cô thiếu nữ mặc chiếc váy liền màu trắng tinh khôi, trông nổi bật hẳn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
未成年的女子;年轻女孩。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
少女 + danh từ
Dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho thời gian, tâm tư, hình dáng...
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
