Chuyển đến nội dung
姑娘

gūniang

Hán Việt: CÔ NƯƠNG

Danh từ

HSK4Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. cô gái
  2. thiếu nữ
  3. cô gái, cô nương

Ví dụ

  1. 那位穿红衣服的姑娘是谁?

    Nà wèi chuān hóng yīfu de gūniang shì shéi?Cô gái mặc áo đỏ đằng kia là ai thế?

  2. 她是一个善良又热情的姑娘。

    Tā shì yí gè shànliáng yòu rèqíng de gūniang.Cô ấy là một thiếu nữ vừa lương thiện vừa nhiệt tình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 年轻姑娘 niánqīng gūniangcô gái trẻ
  • 美丽姑娘 měilì gūniangcô gái xinh đẹp
  • 漂亮姑娘 piàoliang gūniangcô gái xinh xắn
  • 姑娘家 gūniangjiācon gái nhà người ta

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

未婚女子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ: 个 / 位 + 姑娘

Cách dùng lượng từ cho danh từ 'cô gái'.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

姑
娘

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “姑娘” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1