1Danh từ
- dân tộc
- chủng tộc
- nhóm người có chung đặc điểm hoặc xu hướng
Ví dụ
Zhōngguó shì yí gè yóu wǔshíliù gè mínzú zǔchéng de dàjiātíng.
Trung Quốc là một đại gia đình do 56 dân tộc hợp thành.
Tā shì diǎnxíng de shàngbānzú, měitiān jǐ dìtiě tōngqín.
Anh ấy là người đi làm điển hình, ngày nào cũng chen chúc đi tàu điện ngầm.
Xiànzài yǒu yuè lái yuè duō de rén jiārù le dītóuzú.
Bây giờ ngày càng có nhiều người gia nhập hội cúi đầu (chăm chăm nhìn điện thoại).
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
家族;民族;具有共同属性或特征的一类人。
Ghi chú: Bên trái là bộ 'Phương' (方 - lá cờ lệnh), bên phải là mái nhà che chở các mũi tên (矢); mọi người cùng đứng dưới một lá cờ tạo thành 'dân tộc'.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ / động từ + 族
Hậu tố ghép sau danh từ/động từ để chỉ một nhóm người có chung đặc điểm, hành vi hay thói quen sống. VD: 追星族 (dân săn sao), 熬夜族 (hội cú đêm).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “族” 9
- 民族mínzú DÂN TỘCdân tộcHSK4
- 皇族huángzú HOÀNG TỘChoàng tộc; dòng dõi hoàng giaHSK6
- 氏族shìzúthị tộcHSK6
- 贵族guìzú QUÝ TỘCquý tộcHSK7–9
- 家族jiāzú GIA TỘCgia tộc; dòng họHSK7–9
- 种族zhǒngzú CHỦNG TỘCchủng tộc; sắc tộcHSK7–9
- 中华民族Zhōnghuá Mínzú TRUNG HOA DÂN TỘCdân tộc Trung HoaHSK5
- 种族隔离zhǒngzúgélí CHỦNG TỘC CÁCH LYnạn phân biệt chủng tộc; sự cách ly chủng tộcHSK6
- 种族歧视zhǒngzúqíshì CHỦNG TỘC KỲ THỊkỳ thị chủng tộc; phân biệt chủng tộcHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
