1Danh từ
- thời kỳ giữa
- giai đoạn giữa
Ví dụ
Zhè ge xiàngmù yǐjīng jìnrù le zhōngqī jiēduàn.
Dự án này đã bước vào giai đoạn giữa.
Gōngsī xià ge yuè jiāng jǔxíng zhōngqī zǒngjiéhuì.
Công ty sẽ tổ chức cuộc họp sơ kết giữa kỳ vào tháng tới.
Zhè bù xiǎoshuō chuàngzuò yú shàng shìjì bāshí niándài zhōngqī.
Cuốn tiểu thuyết này được sáng tác vào giữa những năm 80 của thế kỷ trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一个发展过程或时段的中间时期。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Thời gian / Niên đại + 中期
chỉ vào khoảng thời gian giữa của một thế kỷ, thập kỷ hoặc giai đoạn. VD: 明代中期 – giữa thời nhà Minh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
