1Tính từ
- to lớn
- nhiều và lớn (thường dùng cho thành quả, thu hoạch)
Ví dụ
Jīngguò duō nián nǔlì, tā qǔdé le fēngshuò de yánjiū chéngguǒ.Sau nhiều năm nỗ lực, anh ấy đã đạt được những thành quả nghiên cứu to lớn.
Qiūtiān shì shōuhuò de jìjié, guǒyuán lǐ jié mǎn le fēngshuò de guǒshí.Mùa thu là mùa thu hoạch, vườn cây sai trĩu những quả ngọt mập mạp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
丰富;丰盛(多用于指果实、成果)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
取得 / 收获 + 丰硕的 + 成果/成绩
Đạt được / thu được thành quả hoặc thành tích to lớn, phong phú.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
