Chuyển đến nội dung
充实充實

chōngshí

Hán Việt: SUNG THỰC

Tính từĐộng từ

HSK6

1Tính từ

  1. phong phú
  2. dồi dào
  3. đầy đủ
  4. phong phú, tràn đầy, ý nghĩa
  5. làm phong phú, bổ sung đầy đủ

Ví dụ

  1. 大学生活过得很充实。

    Dàxué shēnghuó guò de hěn chōngshí.Cuộc sống đại học trôi qua rất phong phú ý nghĩa.

  2. 这篇文章内容充实,观点新颖。

    Zhè piān wénzhāng nèiróng chōngshí, guāndiǎn xīnyǐng.Bài viết này nội dung phong phú, quan điểm mới lạ.

2Động từ

  1. làm phong phú
  2. bổ sung làm cho vững chắc

Ví dụ

  1. 我们要不断充实自己的知识。

    Wǒmen yào búduàn chōngshí zìjǐ de zhīshi.Chúng ta cần không ngừng làm phong phú thêm kiến thức của mình.

  2. 图书馆需要充实藏书。

    Túshūguǎn xūyào chōngshí cángshū.Thư viện cần bổ sung thêm sách lưu trữ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 内容充实 nèiróng chōngshínội dung phong phú
  • 过得充实 guò de chōngshísống một cách phong phú ý nghĩa
  • 充实自己 chōngshí zìjǐtrau dồi làm phong phú bản thân
  • 充实力量 chōngshí lìliangtăng cường sức mạnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

丰富;充足;使充足。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

过得 + 充实

miêu tả cuộc sống bận rộn một cách có ý nghĩa. VD: 他的晚年过得很充实。– Tuổi già của ông ấy sống rất đủ đầy ý nghĩa.

充实 + 知识/力量/队伍

bổ sung, làm dày dặn thêm tri thức/lực lượng. VD: 充实队伍 – kiện toàn đội ngũ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

充
实

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1