Chuyển đến nội dung
丰富豐富

fēngfù

Hán Việt: PHONG PHÚ

HSK4

1Tính từ

  1. phong phú
  2. dồi dào
  3. phong phú, dồi dào

Ví dụ

  1. 这里的夜生活非常丰富。

    Zhèlǐ de yèshēnghuó fēicháng fēngfù.

    Đời sống về đêm ở đây vô cùng phong phú.

  2. 他有着丰富的教学经验。

    Tā yǒuzhe fēngfù de jiàoxué jīngyàn.

    Thầy ấy có kinh nghiệm giảng dạy phong phú.

  3. 今天晚餐很丰富,做了很多好吃的。

    Jīntiān wǎncān hěn fēngfù, zuò le hěn duō hǎochī de.

    Bữa tối hôm nay rất thịnh soạn, nấu rất nhiều món ngon.

  4. 他的教学经验非常丰富。

    Tā de jiàoxué jīngyàn fēicháng fēngfù.

    Kinh nghiệm giảng dạy của thầy rất phong phú.

  5. 他的生活经历非常丰富。

    Tā de shēnghuó jīnglì fēicháng fēngfù.

    Vốn sống của anh ấy rất phong phú.

2Động từ

  1. làm phong phú
  2. bồi đắp thêm

Ví dụ

  1. 阅读可以丰富我们的知识。

    Yuèdú kěyǐ fēngfù wǒmen de zhīshi.

    Đọc sách có thể làm phong phú thêm kiến thức của chúng ta.

  2. 多参加社会活动能丰富你的生活。

    Duō cānjiā shèhuì huódòng néng fēngfù nǐ de shēnghuó.

    Tham gia nhiều hoạt động xã hội có thể làm phong phú cuộc sống của bạn.

  3. 旅行丰富了他的阅历。

    Lǚxíng fēngfù le tā de yuèlì.

    Du lịch đã bồi đắp thêm vốn sống trải nghiệm của anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 经验丰富 jīngyàn fēngfùkinh nghiệm phong phú
  • 丰富多彩 fēngfù duōcǎiphong phú đa dạng
  • 丰富知识 fēngfù zhīshilàm giàu tri thức
  • 内容丰富 nèiróng fēngfùnội dung phong phú

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(物质财富、学识经验等)种类多或数量大;使丰富。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

丰富 + 经验 / 知识 / 生活

Làm động từ mang nghĩa làm cho những thứ đó phong phú hơn. VD: 丰富阅历 (bồi đắp thêm vốn sống).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

丰
富

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “丰富” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1