1Tính từ
- phong phú
- dồi dào
- phong phú, dồi dào
Ví dụ
Zhèlǐ de yèshēnghuó fēicháng fēngfù.
Đời sống về đêm ở đây vô cùng phong phú.
Tā yǒuzhe fēngfù de jiàoxué jīngyàn.
Thầy ấy có kinh nghiệm giảng dạy phong phú.
Jīntiān wǎncān hěn fēngfù, zuò le hěn duō hǎochī de.
Bữa tối hôm nay rất thịnh soạn, nấu rất nhiều món ngon.
Tā de jiàoxué jīngyàn fēicháng fēngfù.
Kinh nghiệm giảng dạy của thầy rất phong phú.
Tā de shēnghuó jīnglì fēicháng fēngfù.
Vốn sống của anh ấy rất phong phú.
2Động từ
- làm phong phú
- bồi đắp thêm
Ví dụ
Yuèdú kěyǐ fēngfù wǒmen de zhīshi.
Đọc sách có thể làm phong phú thêm kiến thức của chúng ta.
Duō cānjiā shèhuì huódòng néng fēngfù nǐ de shēnghuó.
Tham gia nhiều hoạt động xã hội có thể làm phong phú cuộc sống của bạn.
Lǚxíng fēngfù le tā de yuèlì.
Du lịch đã bồi đắp thêm vốn sống trải nghiệm của anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(物质财富、学识经验等)种类多或数量大;使丰富。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
丰富 + 经验 / 知识 / 生活
Làm động từ mang nghĩa làm cho những thứ đó phong phú hơn. VD: 丰富阅历 (bồi đắp thêm vốn sống).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “丰富” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
