1Động từ
- đạt đến giới hạn biến đổi
- cận kề giới hạn (vật lý, hóa học)
Ví dụ
Wēndù dádào línjièdiǎn shí, wùzhì de zhuàngtài huì fāshēng gǎibiàn.
Khi nhiệt độ đạt tới điểm tới hạn, trạng thái của vật chất sẽ thay đổi.
Zhè gè fǎnyìngduī zhèngzài jiējìn línjiè zhuàngtài.
Lò phản ứng này đang tiến gần đến trạng thái tới hạn.
Shuǐ zài línjiè wēndù xià huì yǒu tèshū de wùlǐ xìngzhì.
Nước ở nhiệt độ tới hạn sẽ có những tính chất vật lý đặc thù.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由一种状态变成另一种状态的前夕;物理上特指两状态交界的特定条件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
达到 / 处于 + 临界 + (状态 / 点)
chỉ trạng thái hay mức độ đạt tới ngưỡng giới hạn có thể xảy ra biến đổi lớn. VD: 他的压力已经达到了临界点。– Áp lực của anh ấy đã đạt đến ngưỡng bùng nổ rồi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “临界” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
