Chuyển đến nội dung
主见

zhǔ jiàn

Từ điển chưa có mục “主见”. Pinyin tham khảo: zhǔ jiàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 别听他的鼓动,要有自己的主见。

    Bié tīng tā de gǔdòng, yào yǒu zìjǐ de zhǔjiàn.

    Đừng nghe lời xúi giục của anh ta, phải có chính kiến của mình.

    Từ mục 鼓动

  2. 他虽然还没成年,但做事很有主见。

    Tā suīrán hái méi chéngnián, dàn zuòshì hěn yǒu zhǔjiàn.

    Cậu ấy tuy chưa trưởng thành nhưng làm việc rất có chủ kiến.

    Từ mục 成年

  3. 别看平时不怎么说话,关键时刻他很有主见。

    Biékàn píngshí bù zěnme shuōhuà, guānjiàn shíkè tā hěn yǒu zhǔjiàn.

    Dù bình thường ít nói, nhưng lúc then chốt anh ấy rất có chính kiến.

    Từ mục 别看

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

主
见

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1