Từ điển chưa có mục “主见”. Pinyin tham khảo: zhǔ jiàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Bié tīng tā de gǔdòng, yào yǒu zìjǐ de zhǔjiàn.
Đừng nghe lời xúi giục của anh ta, phải có chính kiến của mình.
Từ mục 鼓动
Tā suīrán hái méi chéngnián, dàn zuòshì hěn yǒu zhǔjiàn.
Cậu ấy tuy chưa trưởng thành nhưng làm việc rất có chủ kiến.
Từ mục 成年
Biékàn píngshí bù zěnme shuōhuà, guānjiàn shíkè tā hěn yǒu zhǔjiàn.
Dù bình thường ít nói, nhưng lúc then chốt anh ấy rất có chính kiến.
Từ mục 别看
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
