1Động từ
- chủ trương
- tán thành
- đề xướng
- quan điểm
- ý kiến
- chủ trương, ủng hộ
Ví dụ
Wǒ zhǔzhāng míngtiān ànshí chūfā.
Tôi chủ trương ngày mai xuất phát đúng giờ.
Tā tíchū le hěn duō xīn de zhǔzhāng.
Anh ấy đã đưa ra nhiều chủ trương mới.
Zài huánjìng bǎohù wèntí shang, duōshù rén zhǔzhāng cǎiqǔ gèng yánlì de fǎlǜ cuòshī.
Về vấn đề bảo vệ môi trường, đa số mọi người tán thành việc áp dụng các biện pháp pháp luật nghiêm khắc hơn.
Tā zhǔzhāng zài rénjì jiāowǎng zhōng bǎochí zhēnchéng yǔ shìdàng de biānjiè gǎn.
Anh ấy luôn ủng hộ việc giữ sự chân thành nhưng vẫn có khoảng cách phù hợp trong các mối quan hệ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对某种事物提出自己的见解并倡导;提出的主见。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主张 + cụm động từ / mệnh đề
Đưa ra hoặc ủng hộ một phương án, hành động cụ thể nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
