乐于助人的精神lèyúzhùrén de jīngshéntinh thần hay giúp đỡ người khác
一向乐于助人yíxiàng lèyúzhùrénxưa nay luôn sẵn lòng giúp người
乐于助人的品质lèyúzhùrén de pǐnzhìphẩm chất hay giúp đỡ người khác
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
很乐意帮助别人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主语 + 乐于助人
Làm vị ngữ hoặc định ngữ biểu thị đức tính luôn vui vẻ, sẵn lòng tương trợ người khác. VD: 他是个乐于助人的朋友。– Cậu ấy là một người bạn hay giúp đỡ người khác.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.