Chuyển đến nội dung
乐于助人樂於助人

lèyúzhùrén

Hán Việt: LẠC VU TRỢ NHÂN

Cụm từThành ngữ

HSK6

1Cụm từ

  1. vui vẻ giúp đỡ người khác, hay giúp người
  2. sẵn lòng giúp người, thích giúp đỡ người khác

Ví dụ

  1. 小李平时乐于助人,大家都很喜欢他。

    Xiǎo Lǐ píngshí lèyúzhùrén, dàjiā dōu hěn xǐhuan tā.Tiểu Lý bình thường rất hay giúp đỡ người khác, mọi người đều rất quý cậu ấy.

  2. 老师从小就教育我们要尊老爱幼、乐于助人。

    Lǎoshī cóngxiǎo jiù jiàoyù wǒmen yào zūnlǎo'àiyòu, lèyúzhùrén.Thầy cô từ nhỏ đã dạy chúng tôi phải kính già yêu trẻ, nhiệt tình giúp đỡ người khác.

2Thành ngữ

  1. sẵn lòng giúp đỡ người khác, vui vẻ giúp người

Ví dụ

  1. 李老师在社区里向来是个乐于助人的好模范。

    Lǐ lǎoshī zài shèqū lǐ xiànglái shì ge lèyúzhùrén de hǎo mófàn.Thầy Lý ở khu dân cư xưa nay luôn là một tấm gương sáng hay giúp đỡ mọi người.

  2. 那个小伙子很乐于助人。

    Nàge xiǎohuǒzi hěn lèyú zhùrén.Chàng thanh niên đó rất thích giúp đỡ người khác.

    Từ mục 小伙子

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 乐于助人的精神 lèyúzhùrén de jīngshéntinh thần hay giúp đỡ người khác
  • 一向乐于助人 yíxiàng lèyúzhùrénxưa nay luôn sẵn lòng giúp người
  • 乐于助人的品质 lèyúzhùrén de pǐnzhìphẩm chất hay giúp đỡ người khác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

很乐意帮助别人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

主语 + 乐于助人

Làm vị ngữ hoặc định ngữ biểu thị đức tính luôn vui vẻ, sẵn lòng tương trợ người khác. VD: 他是个乐于助人的朋友。– Cậu ấy là một người bạn hay giúp đỡ người khác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乐
于
助
人

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1