1Thành ngữ
- tranh nhau
- chen lấn sợ tụt lại phía sau
- tranh trước sợ sau
Ví dụ
Dàjiā zhēngxiān-kǒnghòu de shàngchē.
Mọi người tranh nhau chen chúc lên xe.
Xiàkè líng yì xiǎng, xuéshengmen zhēngxiān-kǒnghòu de pǎo chū jiàoshì.
Chuông tan học vừa reo, học sinh tranh nhau chạy ra khỏi lớp.
Dàjiā zhēngxiān-kǒnghòu de bàomíng cānjiā zhìyuànzhě huódòng.
Mọi người thi nhau ghi danh tham gia hoạt động tình nguyện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
争着向前,唯恐落后。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
争先恐后 + 地 + động từ
Thường làm trạng ngữ trong câu, miêu tả hành động chen lấn hoặc tranh nhau làm việc gì đó vì sợ bị tụt lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
