1Thành ngữ
- chạy đua với thời gian
- từng giây từng phút
Ví dụ
Yīshēngmen zhèngzài zhēngfēn-duómiǎo de qiǎngjiù bìngrén.
Các bác sĩ đang chạy đua từng giây từng phút để cấp cứu bệnh nhân.
Línjìn gāokǎo, gāosān xuésheng dōu zài zhēngfēnduómiǎo de fùxí.
Gần đến kỳ thi đại học, học sinh lớp 12 đều đang tranh thủ từng giây từng phút để ôn tập.
Jiùyuán rényuán zhēngfēnduómiǎo, xúnzhǎo zāiqū de xìngcúnzhě.
Lực lượng cứu hộ chạy đua từng phút từng giây để tìm kiếm những người sống sót ở vùng thiên tai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一分一秒也不放过,形容抓紧时间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
争分夺秒 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ biểu thị thái độ khẩn trương, tận dụng tối đa từng giây từng phút để làm việc gì. VD: 施工人员争分夺秒地赶工期。– Đội thi công chạy đua với thời gian để kịp tiến độ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
