Chuyển đến nội dung
争执爭執

zhēngzhí

Hán Việt: TRANH CHẤP

Động từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 场、次

1Động từ

  1. tranh cãi
  2. bất đồng ý kiến

Ví dụ

  1. 他们俩因为一件小事争执了起来。

    Tāmen liǎ yīnwèi yī jiàn xiǎoshì zhēngzhí le qǐlái.Hai người họ tranh cãi gay gắt vì một chuyện nhỏ.

  2. 双方各执己见,争执不下。

    Shuāngfāng gèzhíjǐjiàn, zhēngzhí bù xià.Hai bên ai cũng giữ ý kiến của mình, tranh cãi không dứt.

2Danh từ

  1. sự tranh cãi
  2. sự bất hòa

Ví dụ

  1. 为了避免不必要的争执,大家最好先沟通。

    Wèile bìmiǎn bù bìyào de zhēngzhí, dàjiā zuìhǎo xiān gōutōng.Để tránh tranh cãi không cần thiết, tốt nhất mọi người hãy trao đổi trước.

  2. 他们之间的争执持续了很长时间。

    Tāmen zhījiān de zhēngzhí chíxù le hěn cháng shíjiān.Sự tranh chấp giữa họ đã kéo dài rất lâu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 争执不下 zhēngzhí bù xiàtranh cãi không dứt
  • 发生争执 fāshēng zhēngzhíxảy ra tranh chấp
  • 引发争执 yǐnfā zhēngzhídẫn đến tranh cãi
  • 平息争执 píngxī zhēngzhílàm dịu mối tranh cãi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

各执己见,互不相让。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/与 + sb + 发生争执

Xảy ra tranh chấp, cãi vã với ai. VD: 他因为退货问题与店主发生了争执。– Anh ấy xảy ra cãi cọ với chủ tiệm vì vấn đề trả hàng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

争
执

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1