1Tính từ
- hòa thuận
- hòa hợp
- thân thiện
- hòa thuận, hòa hợp, gắn bó
Ví dụ
Tóngshì zhījiān de guānxi fēicháng róngqià.
Mối quan hệ giữa các đồng nghiệp vô cùng hòa thuận.
Xīn tóngxué hěn kuài jiù róngrù le róngqià de bānjí fènwéi zhōng.
Bạn học mới nhanh chóng hòa nhập vào bầu không khí hòa hợp của lớp học.
Tāmen fūqī liǎ gǎnqíng yìzhí hěn róngqià.
Tình cảm hai vợ chồng họ luôn rất hòa thuận.
Wǒmen bān tóngxué láizì bùtóng guójiā, dàn xiāngchǔ de fēicháng róngqià.
Các bạn trong lớp tôi đến từ các quốc gia khác nhau, nhưng sinh hoạt bên nhau rất hòa hợp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
彼此感情好,没有抵触或隔阂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 跟/与 B + 相处得 + 很/非常 + 融洽
A và B chung sống/làm việc với nhau rất hòa thuận. VD: 他跟邻居相处得很融洽。– Anh ấy sống rất hòa thuận với hàng xóm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
