Chuyển đến nội dung
融洽

róngqià

Hán Việt: DUNG HIỆP

HSK7–9

1Tính từ

  1. hòa thuận
  2. hòa hợp
  3. thân thiện
  4. hòa thuận, hòa hợp, gắn bó

Ví dụ

  1. 同事之间的关系非常融洽。

    Tóngshì zhījiān de guānxi fēicháng róngqià.

    Mối quan hệ giữa các đồng nghiệp vô cùng hòa thuận.

  2. 新同学很快就融入了融洽的班级氛围中。

    Xīn tóngxué hěn kuài jiù róngrù le róngqià de bānjí fènwéi zhōng.

    Bạn học mới nhanh chóng hòa nhập vào bầu không khí hòa hợp của lớp học.

  3. 他们夫妻俩感情一直很融洽。

    Tāmen fūqī liǎ gǎnqíng yìzhí hěn róngqià.

    Tình cảm hai vợ chồng họ luôn rất hòa thuận.

  4. 我们班同学来自不同国家,但彼此相处得非常融洽。

    Wǒmen bān tóngxué láizì bùtóng guójiā, dàn xiāngchǔ de fēicháng róngqià.

    Các bạn trong lớp tôi đến từ các quốc gia khác nhau, nhưng sinh hoạt bên nhau rất hòa hợp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 关系融洽 guānxì róngqiàquan hệ hòa thuận
  • 相处融洽 xiāngchǔ róngqiàchung sống hòa thuận
  • 气氛融洽 qìfēn róngqiàbầu không khí hòa hợp
  • 感情融洽 gǎnqíng róngqiàtình cảm hòa hợp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

彼此感情好,没有抵触或隔阂。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 跟/与 B + 相处得 + 很/非常 + 融洽

A và B chung sống/làm việc với nhau rất hòa thuận. VD: 他跟邻居相处得很融洽。– Anh ấy sống rất hòa thuận với hàng xóm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

融
洽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1