Từ điển chưa có mục “执”. Pinyin tham khảo: zhí. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “执” 8
- 执行zhíxíng CHẤP HÀNHchấp hành; thực hiện; thi hànhHSK5
- 固执gùzhi CỐ CHẤPcố chấp; bảo thủ; bướng bỉnhHSK7–9
- 争执zhēngzhí TRANH CHẤPtranh cãi; bất đồng ý kiến; sự tranh cãiHSK7–9
- 执法zhífǎ CHẤP PHÁPchấp pháp; thi hành pháp luậtHSK7–9
- 执意zhíyì CHẤP Ýkhăng khăng; nhất quyếtHSK7–9
- 执照zhízhào CHẤP CHIẾUgiấy phép; bằng láiHSK7–9
- 执着zhízhuó CHẤP TRỨchấp trước; kiên trì; say mê theo đuổiHSK7–9
- 偏执狂piānzhíkuáng THIÊN CHẤP CUỒNGchứng hoang tưởng tự đại/bị hại; chứng thiên chấp cuồng; người cố chấp đến mức cực đoan
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
