Từ điển chưa có mục “事儿”. Pinyin tham khảo: shì ér. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè shìr hái búdìng shénme shíhou néng jiějué ne.
Chuyện này còn chưa biết chừng bao giờ mới giải quyết xong.
Từ mục 不定
Zhōumò wǒ méi shìr, zánmen yìqǐ qù guàngjiē ba.
Cuối tuần mình rảnh không có việc gì, chúng mình cùng đi dạo phố nhé.
Từ mục 没事儿
Pèngpò le yìdiǎnr pí, méi shìr, tiē ge chuàngkětiē jiù xíng.
Trầy xước da tí thôi mà, không sao đâu, dán miếng băng là ổn.
Từ mục 没事儿
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “事儿” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
