Chuyển đến nội dung
事儿

shì ér

Từ điển chưa có mục “事儿”. Pinyin tham khảo: shì ér. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 这事儿还不定什么时候能解决呢。

    Zhè shìr hái búdìng shénme shíhou néng jiějué ne.

    Chuyện này còn chưa biết chừng bao giờ mới giải quyết xong.

    Từ mục 不定

  2. 周末我没事儿,咱们一起去逛街吧。

    Zhōumò wǒ méi shìr, zánmen yìqǐ qù guàngjiē ba.

    Cuối tuần mình rảnh không có việc gì, chúng mình cùng đi dạo phố nhé.

    Từ mục 没事儿

  3. 碰破了一点皮,没事儿,贴个创可贴就行。

    Pèngpò le yìdiǎnr pí, méi shìr, tiē ge chuàngkětiē jiù xíng.

    Trầy xước da tí thôi mà, không sao đâu, dán miếng băng là ổn.

    Từ mục 没事儿

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

事
儿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “事儿” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1