1Danh từ
- việc
- sự việc
- sự việc, việc, chuyện
- sự việc, việc
- việc, sự việc, chuyện
- việc, chuyện, sự việc
Ví dụ
Jīntiān yǒu hěn duō shìqing yào zuò.
Hôm nay có rất nhiều việc phải làm.
Zhè shì yí jiàn fēicháng zhòngyào de shìqing.
Đây là một việc vô cùng quan trọng.
Fāshēng shénme shìqing le?
Đã xảy ra chuyện gì vậy?
Nǐ zhǎo Tián Fāng yǒu shénme shìqing ma?
Bạn tìm Điền Phương có chuyện gì không?
Shǒutóu de shìqing máng wán le, wǒ cái néng xiūxi.
Những việc trong tay bận xong rồi tôi mới có thể nghỉ ngơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人类生活中的一切活动和所发生的各种现象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量词 + 事情 (一件事情)
lượng từ thông dụng nhất của 事情 là 件. VD: 这件事情很难办。– Việc này rất khó giải quyết.
就是说
Cụm từ cố định dùng để giải thích sâu hơn, diễn đạt lại bằng cách khác hoặc rút ra kết luận từ nội dung vừa nói ở phía trước (dịch là: 'nghĩa là', 'tức là', 'nói cách khác').
学习是一生的事情,就是说,我们要活到老学到老。 – Học tập là việc của cả một đời, nghĩa là chúng ta phải học đến già.
别着急动笔,就是说,想好后再写。 – Đừng vội vàng hạ bút, tức là hãy suy nghĩ kỹ rồi mới viết.
Bài học: HSK4 · 学习是一生的事 – Học tập là chuyện cả đời
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
