1Cụm từ
- không sao, không có gì
Ví dụ
Pèng pò diǎnr pí éryǐ, méi shìr, tiē gè chuāngkǒutiē jiù xíng.
Chỉ xước da tí thôi mà, không sao đâu, dán miếng băng cá nhân là ổn.
“Zhēn duìbuqǐ, cǎi dào nǐ le!” —— “Méi shìr, bié jièyì.”
"Thật xin lỗi, tôi giẫm vào bạn rồi!" —— "Không sao đâu, đừng bận tâm."
Zhōumò wǒ méi shìr, zánmen yìqǐ qù guàngjiē ba.
Cuối tuần mình rảnh không có việc gì, chúng mình cùng đi dạo phố nhé.
Pèngpò le yìdiǎnr pí, méi shìr, tiē ge chuàngkětiē jiù xíng.
Trầy xước da tí thôi mà, không sao đâu, dán miếng băng là ổn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有事故、问题,或指没有事情做、闲着;也常用于客套回答,表示不要紧。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
没事儿 + 吧?
Dùng để hỏi thăm ai đó có ổn không hoặc có gặp sự cố gì không.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
