1Danh từ
- sau đó
- sau sự việc
- sau khi xảy ra chuyện
Ví dụ
Tā shìhòu cái yìshí dào zìjǐ de cuòwù.
Sau khi sự việc xảy ra anh ấy mới nhận ra sai lầm của mình.
Shìhòu zhèngmíng, tā de juédìng shì wánquán zhèngquè de.
Sau đó chứng minh rằng quyết định của anh ấy hoàn toàn chính xác.
Nǐ shìqián bù shāngliang, shìhòu zài lái jiěshì yǒu shénme yòng?
Trước đó bạn không bàn bạc, xảy ra chuyện rồi mới đến giải thích thì có ích gì?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事情发生以后。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
事后 + động từ / phân câu
làm trạng ngữ thời gian chỉ sự việc xảy ra sau biến cố hoặc sự kiện nào đó. VD: 事后大家都很后悔。– Sau chuyện đó ai nấy đều rất hối hận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
