Chuyển đến nội dung
当时當時

dāngshí

Hán Việt: ĐƯƠNG THỜI

Danh từDanh từ chỉ thời gian

HSK4

1Danh từ

  1. lúc đó
  2. khi đó
  3. hồi đó
  4. lúc đó, khi ấy
  5. khi đó, lúc đó
  6. lúc đó, hồi đó
  7. lúc đó, khi đó

Ví dụ

  1. 我当时不知道这件事。

    Wǒ dāngshí bù zhīdào zhè jiàn shì.Lúc đó tôi không biết chuyện này.

  2. 当时的情况非常紧急。

    Dāngshí de qíngkuàng fēicháng jǐnjí.Tình hình lúc bấy giờ vô cùng khẩn cấp.

2Danh từ chỉ thời gian

  1. lúc đó, hồi ấy

Ví dụ

  1. 当时天色已晚,我们只好在附近找旅馆住下。

    Dāngshí tiānsè yǐ wǎn, wǒmen zhǐhǎo zài fùjìn zhǎo lǚguǎn zhù xià.Lúc bấy giờ trời đã tối muộn, chúng tôi đành tìm khách sạn gần đó nghỉ qua đêm.

  2. 当时的情景让人难忘。

    Dāngshí de qíngjǐng ràng rén nánwàng.Cảnh tượng lúc đó khiến người ta khó quên.

    Từ mục 情景

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 当时的情况 dāngshí de qíngkuàngtình hình lúc đó
  • 正当这时 zhèng dāng zhè shíđúng lúc đó
  • 当时当地 dāngshí dāngdìngay lúc đó ở đó
  • 想不起当时 xiǎng bu qǐ dāngshíkhông nhớ ra lúc ấy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指过去发生某事的时候。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

当时 + mệnh đề / vị ngữ

Làm trạng ngữ chỉ thời gian quá khứ khi sự việc diễn ra. VD: 当时我很害怕。– Lúc ấy tôi rất sợ hãi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

当
时

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1