1Danh từ
- sau đó
- về sau
- sau này
- sau đó, về sau
Ví dụ
Zhè shì guòhòu, dàjiā dōu xīqǔ le jiàoxun.
Sau chuyện này, mọi người đều đã rút ra bài học.
Bàofēngyǔ guòhòu, tiānkōng chūxiàn le yí dào cǎihóng.
Sau cơn mưa bão, bầu trời xuất hiện một dải cầu vồng.
Tā dāngshí dāying de hěn tòngkuai, guòhòu què fǎnhuǐ le.
Lúc đó anh ấy đồng ý rất dứt khoát, về sau lại đổi ý hối hận.
Jǐnzhāng guòhòu, tā zhújiàn zhǎodào le dāng lǎoshī de gǎnjué.
Sau giây phút căng thẳng, cô dần dần tìm được cảm giác đứng lớp của một người giáo viên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事情发生或时间过去之后。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
名词/动词短语 + 过后
đặt sau danh từ chỉ sự việc, hiện tượng thiên nhiên để biểu thị sau khi sự việc/hiện tượng đó qua đi. VD: 节庆过后,街上恢复了平静。– Sau dịp lễ hội, đường phố trở lại yên bình.
过后 + câu văn
dùng như trạng ngữ thời gian chỉ thời điểm về sau so với sự việc vừa nhắc. VD: 过后再联系你。– Sau đó sẽ liên lạc lại với bạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
