1Danh từ
- đường bậc hai
- đường conic
Ví dụ
Tuǒyuán hé shuāngqūxiàn dōu shǔyú èrcìqūxiàn.
Hình elip và hyperbol đều thuộc đường bậc hai.
Wǒmen xūyào huà chū zhè tiáo èrcìqūxiàn.
Chúng ta cần vẽ đường bậc hai này.
Píngmiàn jiěxī jǐhé zhōng jīngcháng yánjiū èrcìqūxiàn.
Trong hình học giải tích phẳng thường nghiên cứu đường bậc hai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在平面直角坐标系中,由二元二次方程所表示的曲线。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
属于 + 二次曲线
thuộc đường bậc hai / đường conic. VD: 抛物线属于二次曲线。– Parabol thuộc đường bậc hai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
