Chuyển đến nội dung
二次曲面

èrcìqūmiàn

Hán Việt: NHỊ THỨ KHÚC DIỆN

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. mặt bậc hai (hình học không gian)

Ví dụ

  1. 椭球面是一种常见的二次曲面。

    Tuǒqiúmiàn shì yī zhǒng chángjiàn de èrcìqūmiàn.Mặt elipsoid là một loại mặt bậc hai thường gặp.

  2. 数学老师正在讲解二次曲面的性质。

    Shùxué lǎoshī zhèngzài jiǎngjiě èrcìqūmiàn de xìngzhì.Thầy giáo toán đang giảng giải tính chất của mặt bậc hai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 常见二次曲面 chángjiàn èrcìqūmiànmặt bậc hai thường gặp
  • 二次曲面方程 èrcìqūmiàn fāngchéngphương trình mặt bậc hai
  • 研究二次曲面 yánjiū èrcìqūmiànnghiên cứu mặt bậc hai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在三维空间中由三元二次代数方程表示的曲面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

二次曲面的 + danh từ

biểu thị thuộc tính hay đặc điểm của mặt bậc hai. VD: 二次曲面的性质 – tính chất của mặt bậc hai.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

二
次
曲
面

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1