Chuyển đến nội dung
二氧化物

èryǎnghuàwù

Hán Việt: NHỊ DƯỠNG HÓA VẬT

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. đioxit (hợp chất oxit chứa 2 nguyên tử oxy)

Ví dụ

  1. 二氧化碳和二氧化硫都属于二氧化物。

    Èryǎnghuàtàn hé èryǎnghuàliú dōu shǔyú èryǎnghuàwù.Khí cacbonic và khí sunfurơ đều thuộc loại đioxit.

  2. 不同金属形成的二氧化物性质差异很大。

    Bùtóng jīnshǔ xíngchéng de èryǎnghuàwù xìngzhì chāyì hěn dà.Các đioxit do những kim loại khác nhau tạo thành có tính chất rất khác biệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 金属二氧化物 jīnshǔ èryǎnghuàwùđioxit kim loại
  • 非金属二氧化物 fēi jīnshǔ èryǎnghuàwùđioxit phi kim
  • 常见的二氧化物 chángjiàn de èryǎnghuàwùcác loại đioxit thường gặp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

分子中含有两个氧原子的氧化物统称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……属于 + 二氧化物

chất nào đó thuộc nhóm đioxit. VD: 二氧化碳属于非金属二氧化物。– Cacbon đioxit thuộc nhóm đioxit phi kim.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

二
氧
化
物

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1