Chuyển đến nội dung
二氧化硅

èryǎnghuàguī

Hán Việt: NHỊ DƯỠNG HÓA KHUÊ

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. silic đioxit
  2. silica (SiO2)

Ví dụ

  1. 石英的主要成分是二氧化硅。

    Shíyīng de zhǔyào chéngfèn shì èryǎnghuàguī.Thành phần chính của thạch anh là silic đioxit.

  2. 二氧化硅被广泛应用于玻璃和陶瓷的制造。

    Èryǎnghuàguī bèi guǎngfàn yìngyòng yú bōli hé táocí de zhìzào.Silic đioxit được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất thủy tinh và gốm sứ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 二氧化硅晶体 èryǎnghuàguī jīngtǐtinh thể silic đioxit
  • 主要成分是二氧化硅 zhǔyào chéngfèn shì èryǎnghuàguīthành phần chính là silic đioxit
  • 含有二氧化硅 hányǒu èryǎnghuàguīchứa silic đioxit

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

化学式SiO₂,硅的氧化物,常存在于石英、砂子等物质中,常用于制造玻璃、半导体等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含有 + 大量 / 丰富 的 + 二氧化硅

chứa nhiều silic đioxit. VD: 石英中含有大量的二氧化硅。– Trong thạch anh chứa lượng lớn silic đioxit.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

二
氧
化
硅

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1