1Danh từ
- điclorometan (CH2Cl2)
Ví dụ
Èrlǜjiǎwán cháng yòngyú tuōqījì zhōng.
Điclorometan thường được dùng trong chất tẩy sơn.
Shǐyòng èrlǜjiǎwán shí xūyào bǎochí tōngfēng liánghǎo.
Khi sử dụng điclorometan cần giữ thông gió tốt.
Èrlǜjiǎwán shì yī zhǒng bù yì ránshāo de yǒujī róngjì.
Điclorometan là một loại dung môi hữu cơ khó cháy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种无色透明液体,有微甜气味,化学式为CH2Cl2,广泛用作工业溶剂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 二氯甲烷 + 用作……
dùng điclorometan làm gì đó trong công nghiệp/thí nghiệm. VD: 把二氯甲烷用作清洗剂。– Dùng điclorometan làm chất tẩy rửa.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
