Chuyển đến nội dung
星期五

xīngqīwǔ

Hán Việt: TINH KỲ NGŨ

Danh từ

HSK1

1Danh từ

  1. thứ sáu

Ví dụ

  1. 星期五我去学校。

    Xīngqīwǔ wǒ qù xuéxiào.Thứ sáu tôi đến trường.

  2. 今天是星期五,明天不上班。

    Jīntiān shì xīngqīwǔ, míngtiān bù shàngbān.Hôm nay là thứ sáu, ngày mai không đi làm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 黑色星期五 hēisè xīngqīwǔthứ sáu đen tối
  • 这个星期五 zhè ge xīngqīwǔthứ sáu tuần này
  • 星期五下午 xīngqīwǔ xiàwǔchiều thứ sáu
  • 直到星期五 zhídào xīngqīwǔcho đến thứ sáu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一星期中的第五天。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

星期五 + 时态/动作

Dùng làm trạng ngữ chỉ thời gian để xác định mốc làm việc gì đó. VD: 星期五见!– Thứ sáu gặp nhé!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

星
期
五

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1