Chuyển đến nội dung
第五

dìwǔ

Hán Việt: ĐỆ NGŨ

HSK1

1Số từ

  1. thứ năm (thứ tự số 5)

Ví dụ

  1. 他在比赛中获得了第五名。

    Tā zài bǐsài zhōng huòdé le dì-wǔ míng.

    Anh ấy đã giành giải thứ năm trong cuộc thi.

  2. 请大家把书翻到第五页。

    Qǐng dàjiā bǎ shū fān dào dì-wǔ yè.

    Xin mời mọi người lật sách đến trang thứ năm.

  3. 这是我们第五次见面了。

    Zhè shì wǒmen dì-wǔ cì jiànmiàn le.

    Đây là lần thứ năm chúng ta gặp nhau rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 第五名 dì-wǔ mínghạng năm
  • 第五天 dì-wǔ tiānngày thứ năm
  • 第五页 dì-wǔ yètrang thứ năm
  • 第五个 dì-wǔ gècái thứ năm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

次序在第四之后的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

第五 + lượng từ + danh từ

Cái/người/lần thứ năm. VD: 这是第五节课。– Đây là tiết học thứ năm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

第
五

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1