Chuyển đến nội dung
五月

wǔyuè

Hán Việt: NGŨ NGUYỆT

Danh từ

HSK1

1Danh từ

  1. tháng năm
  2. tháng 5

Ví dụ

  1. 五月的天气很舒服。

    Wǔyuè de tiānqì hěn shūfu.Thời tiết tháng năm rất dễ chịu.

  2. 我的生日在五月。

    Wǒ de shēngrì zài wǔyuè.Sinh nhật của tôi vào tháng năm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 五月份 wǔyuèfèntháng năm
  • 五月初 wǔyuèchūđầu tháng năm
  • 五月底 wǔyuèdǐcuối tháng năm
  • 五月中旬 wǔyuè zhōngxúngiữa tháng năm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

公历一年的第五个月份。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 五月 + động từ

diễn đạt hành động diễn ra vào tháng năm. VD: 我们在五月结婚。– Chúng tôi kết hôn vào tháng năm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

五
月

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1