1Danh từ
- cây muối
- cây ngũ bội tử
Ví dụ
Shānpō shang zhǎng zhe jǐ kē wǔbèizishù.
Trên sườn núi mọc vài cây muối.
Wǔbèizishù de yèzi jùyǒu yàoyòng jiàzhí.
Lá của cây ngũ bội tử có giá trị dược liệu.
Nóngmín zài qiūtiān cǎizhāi wǔbèizishù shang de jìshēng chóngyǐng.
Người nông dân thu hoạch các bướu ngũ bội tử trên cây vào mùa thu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
漆树科植物盐肤木的别称,其树叶常生五倍子,具药用与工业价值。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一棵 + 五倍子树
sử dụng lượng từ 棵 cho cây ngũ bội tử. VD: 山上一棵五倍子树。– Trên núi có một cây muối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
