Chuyển đến nội dung
亚洲亞洲

Yàzhōu

Hán Việt: Á CHÂU

Danh từ riêng

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ riêng

  1. châu Á
  2. Á châu

Ví dụ

  1. 中国位于亚洲东部。

    Zhōngguó wèiyú Yàzhōu dōngbù.Trung Quốc nằm ở phía đông châu Á.

  2. 亚洲是世界上人口最多的大洲。

    Yàzhōu shì shìjiè shang rénkǒu zuì duō de dàzhōu.Châu Á là châu lục đông dân nhất trên thế giới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 亚洲国家 Yàzhōu guójiācác quốc gia châu Á
  • 亚洲文化 Yàzhōu wénhuàvăn hóa châu Á
  • 亚洲大陆 Yàzhōu dàlùđại lục châu Á
  • 东南亚 DōngnányàĐông Nam Á

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

七大洲之一,全称亚细亚洲,面积最大、人口最多的大洲。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

位于 + 亚洲……

nằm ở khu vực nào của châu Á. VD: 日本位于亚洲东部。– Nhật Bản nằm ở phía đông châu Á.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

亚
洲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1