1Danh từ
- muối nitrit
- nitrit
Ví dụ
Gèyè shūcài zhōng de yàxiāosuānyán hánliàng huì míngxiǎn zēngjiā.
Hàm lượng nitrit trong rau để qua đêm sẽ tăng lên rõ rệt.
Guòliàng shèrù yàxiāosuānyán duì réntǐ jiànkāng yǒuhài.
Nạp quá nhiều nitrit có hại cho sức khỏe con người.
Wèishēng bùmén yánjìn zài shípǐn zhōng chāobiāo shǐyòng yàxiāosuānyán.
Cơ quan y tế nghiêm cấm dùng muối nitrit vượt mức cho phép trong thực phẩm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
亚硝酸生成的盐类化合物的总称,常存在于腌制或变质食品中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
检测 + 亚硝酸盐 + 含量
kiểm tra hàm lượng nitrit. VD: 实验室正在检测水中的亚硝酸盐含量。– Phòng thí nghiệm đang đo hàm lượng nitrit trong nước.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
