1Danh từ
- natri nitrit (NaNO₂)
Ví dụ
Yàxiāosuānnà wàiguān hěn xiàng shíyán, dàn tā yǒu dúxìng.Natri nitrit bề ngoài rất giống muối ăn nhưng nó có độc tính.
Ròuzhìpǐn jiāgōng zhōng chángcháng xiànliàng tiānjiā yàxiāosuānnà zuòwéi fángfǔjì.Trong chế biến thịt thường thêm một lượng hạn chế natri nitrit làm chất bảo quản.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种无机化合物,化学式为NaNO₂,白色微黄结晶,常用作防腐剂和工业原料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
误食 + 亚硝酸钠
ăn nhầm natri nitrit dẫn đến nguy hiểm. VD: 误食亚硝酸钠需要立即送医。– Ăn nhầm natri nitrit cần lập tức đưa đi bệnh viện.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
