📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “交头接耳”
1Thành ngữ
- kề tai nói nhỏ
- thì thầm to nhỏ
Ví dụ
Kǎoshì shí yánjìn jiāotóu-jiē'ěr.
Trong lúc thi nghiêm cấm thì thầm to nhỏ.
Tái xià de guānzhòng kāishǐ jiāotóu-jiē'ěr, yìlùn-fēnfēn.
Khán giả dưới khán đài bắt đầu ghé tai to nhỏ, bàn tán xôn xao.
Huìyì hái zài jìnxíng, tāmen liǎ què yìzhí zài hòupái jiāotóu-jiē'ěr.
Cuộc họp vẫn đang diễn ra, vậy mà hai người họ cứ ở hàng ghế sau thì thầm to nhỏ suốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容两个人靠得很近,低声说话。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
交头接耳 + 地 + động từ (议论/商量)
Ghé tai to nhỏ để bàn tán hoặc trao đổi chuyện gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
