1Danh từ
- người thân
- người nhà
- người thân, người ruột thịt
Ví dụ
Tā bǎ yǎnglǎoyuàn de gūguǎ lǎorén dàngchéng zìjǐ de qīnrén.Anh ấy coi những người già neo đơn ở viện dưỡng lão như người thân của mình.
Zài yìguó tāxiāng, tā fēicháng xiǎngniàn guónèi de qīnrén.Nơi đất khách quê người, anh ấy vô cùng nhớ thương người thân ở trong nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
直系亲属或关系非常密切的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……当成 / 视为 + 亲人
Biểu thị sự gắn bó, coi ai đó như người thân trong gia đình. VD: 邻居们都把她当成自己的亲人。– Hàng xóm láng giềng đều coi cô ấy như người nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
