1Danh từ
- kẻ thù
- kẻ thù oán
Ví dụ
Yīnwèi lìyì chōngtū, tāmen xīrì de péngyou biànchéngle chóurén.
Vì xung đột lợi ích, những người bạn cũ giờ đã trở thành kẻ thù của nhau.
Chóurén xiāngjiàn, fènwài yǎnhóng.
Kẻ thù gặp mặt, căm ghét đỏ cả mắt.
Tā bù jì qiánxián, zhǔdòng bāngzhù le céngjīng de chóurén.
Anh ấy không chấp chuyện cũ, chủ động giúp đỡ kẻ thù xưa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
怀有强烈仇恨的人;敌人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……当作/视为 + 仇人
coi ai như kẻ thù.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
