1Danh từ
- tổng điều tra dân số
Ví dụ
Zhōngguó měi shí nián jìnxíng yí cì quánguó rénkǒu pǔchá.Trung Quốc cứ mười năm lại tiến hành một đợt tổng điều tra dân số toàn quốc.
Rénkǒu pǔchá jiéguǒ xiǎnshì lǎolínghuà chéngdù jìnyíbù jiāshēn.Kết quả tổng điều tra dân số cho thấy mức độ già hóa ngày càng sâu sắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在国家统一规定的时间内,对全国人口普遍地、逐户逐人地进行的调查登记。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
根据 + 人口普查 + 数据/结果
Căn cứ theo số liệu/kết quả từ cuộc tổng điều tra dân số. VD: 根据最新人口普查数据,城市人口比例有所上升。– Theo dữ liệu tổng điều tra dân số mới nhất, tỷ lệ dân số thành thị đã tăng lên.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
