1Danh từ
- điều tra dân số
Ví dụ
Zhèngfǔ měinián dōu huì jìnxíng yí cì chōuyàng rénkǒu diàochá.Chính phủ mỗi năm đều tiến hành một đợt điều tra dân số theo mẫu.
Rénkǒu diàochá de shùjù duì zhìdìng gōnggòng zhèngcè zhìguān zhòngyào.Dữ liệu điều tra dân số có ý nghĩa sống còn đối với việc xây dựng chính sách công.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
搜集、整理、分析和公布有关某一国家或地区人口状况的资料的工作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开展/进行 + 人口调查
Thực hiện công tác điều tra dân số. VD: 统计局正在全国范围内开展人口调查。– Cục Thống kê đang triển khai điều tra dân số trên phạm vi cả nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
