Chuyển đến nội dung
人工授精

réngōngshòujīng

Hán Việt: NHÂN CÔNG THỤ TINH

Lượng từ: 次

1Danh từ

  1. thụ tinh nhân tạo

Ví dụ

  1. 他们通过人工授精成功拥有了孩子。

    Tāmen tōngguò réngōng shòujīng chénggōng yōngyǒu le háizi.

    Họ đã có con thành công nhờ thụ tinh nhân tạo.

  2. 这项人工授精技术的成功率很高。

    Zhè xiàng réngōng shòujīng jìshù de chénggōnglǜ hěn gāo.

    Tỷ lệ thành công của kỹ thuật thụ tinh nhân tạo này rất cao.

  3. 医生建议他们考虑人工授精。

    Yīshēng jiànyì tāmen kǎolǜ réngōng shòujīng.

    Bác sĩ khuyên họ nên cân nhắc thụ tinh nhân tạo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 人工授精技术 réngōng shòujīng jìshùkỹ thuật thụ tinh nhân tạo
  • 接受人工授精 jiēshòu réngōng shòujīngtiếp nhận thụ tinh nhân tạo
  • 人工授精成功率 réngōng shòujīng chénggōnglǜtỷ lệ thành công thụ tinh nhân tạo
  • 进行人工授精 jìnxíng réngōng shòujīngtiến hành thụ tinh nhân tạo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用人工方法将精液注入女性生殖道内以达到受孕目的的技术。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通过 + 人工授精 + 怀孕/生子

Mang thai hoặc sinh con thông qua phương pháp thụ tinh nhân tạo. VD: 她通过人工授精怀上了双胞胎。– Cô ấy mang thai đôi nhờ thụ tinh nhân tạo.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

人
工
授
精

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1