1Danh từ
- trí tuệ nhân tạo (AI)
Ví dụ
Réngōng zhìnéng zhèngzài shēnkè gǎibiàn wǒmen de shēnghuó.
Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi sâu sắc cuộc sống của chúng ta.
Tā dàxué xué de shì réngōng zhìnéng zhuānyè.
Đại học anh ấy học chuyên ngành trí tuệ nhân tạo.
Réngōng zhìnéng jìshù zài yīliáo lǐngyù de yìngyòng yuèláiyuè guǎngfàn.
Ứng dụng của công nghệ trí tuệ nhân tạo trong lĩnh vực y tế ngày càng rộng rãi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
研究、开发用于模拟、延伸和扩展人的智能的理论、方法、技术及应用系统。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
人工智能 + danh từ
Dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho các khái niệm công nghệ, lĩnh vực liên quan. VD: 人工智能产品 – sản phẩm trí tuệ nhân tạo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
