1Danh từ
- nguồn gốc loài người
Ví dụ
Kēxuéjiā yīzhí zài tànsuǒ rénlèi qǐyuán de àomì.
Các nhà khoa học vẫn luôn khám phá bí ẩn về nguồn gốc loài người.
Guānyú rénlèi qǐyuán, Dá'ěrwén tíchū le jìnhuàlùn.
Về nguồn gốc loài người, Darwin đã đề xuất thuyết tiến hóa.
Rénlèi qǐyuán de yánjiū lí bù kāi huàshí zhèngjù.
Nghiên cứu về nguồn gốc loài người không thể tách rời các bằng chứng hóa thạch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人类由古猿进化而来的历史开端与演化过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
关于 + 人类起源 + 的 + 研究/理论
nghiên cứu/lý thuyết về nguồn gốc loài người. VD: 关于人类起源的研究非常复杂。– Nghiên cứu về nguồn gốc loài người rất phức tạp.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
