Chuyển đến nội dung
人身安全

rénshēnānquán

Hán Việt: NHÂN THÂN AN TOÀN

HSK5

1Danh từ

  1. an toàn tính mạng
  2. an toàn cá nhân

Ví dụ

  1. 出门在外,一定要注意人身安全。

    Chūmén zàiwài, yídìng yào zhùyì rénshēn ānquán.

    Khi xa nhà, nhất định phải chú ý an toàn bản thân.

  2. 这家公司非常重视员工的人身安全。

    Zhè jiā gōngsī fēicháng zhòngshì yuángōng de rénshēn ānquán.

    Công ty này rất coi trọng an toàn tính mạng của nhân viên.

  3. 他的言行已经威胁到了我的人身安全。

    Tā de yánxíng yǐjīng wēixié dào le wǒ de rénshēn ānquán.

    Lời nói và hành động của anh ta đã đe dọa đến an toàn cá nhân của tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保障人身安全 bǎozhàng rénshēn ānquánbảo đảm an toàn tính mạng
  • 危害人身安全 wēihài rénshēn ānquángây nguy hại an toàn cá nhân
  • 威胁人身安全 wēixié rénshēn ānquánđe dọa an toàn cá nhân
  • 注意人身安全 zhùyì rénshēn ānquánchú ý an toàn tính mạng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指人的生命、健康和身体不受侵害的状态。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

保障/威胁 + 人身安全

dùng làm tân ngữ cho các động từ liên quan đến sự bảo vệ hoặc nguy hiểm. VD: 警方全力保障市民的人身安全。– Cảnh sát nỗ lực bảo đảm an toàn tính mạng cho người dân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

人
身
安
全

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1