1Động từ
- can thiệp
- tham gia vào
- xen vào
Ví dụ
Jǐngfāng yǐjīng jièrù diàochá zhè qǐ ànjiàn.
Cảnh sát đã can thiệp điều tra vụ án này.
Dì-sān fāng de jièrù ràng shuāngfāng máodùn dédào le huǎnjiě.
Sự can thiệp của bên thứ ba đã giúp xoa dịu mâu thuẫn giữa hai bên.
Liánhéguó juédìng jièrù zhè cì guójì zhēngduān.
Liên Hợp Quốc quyết định can thiệp vào cuộc tranh chấp quốc tế này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
插手干预;进入事件中起作用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
介入 + danh từ (调查/纠纷/争端/事务)
Động từ mang tân ngữ chỉ vụ việc, tranh chấp hoặc quá trình điều tra; mang nghĩa chính thức, pháp lý hoặc tổ chức can dự.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
