1Động từ
- nhúng tay vào
- can thiệp
Ví dụ
Zhè jiàn shì nǐ zuìhǎo bú yào chāshǒu.
Chuyện này tốt nhất bạn đừng nên nhúng tay vào.
Tā bù xīwàng wàirén chāshǒu zìjǐ de jiāshì.
Anh ấy không muốn người ngoài can thiệp vào chuyện gia đình mình.
Hěn duō bùmén dōu shìtú chāshǒu zhè xiàng lìrùn fēnghòu de yèwù.
Rất nhiều bộ phận đều tìm cách nhúng tay vào mảng nghiệp vụ béo bở này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
参与或干预某事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
插手 + tân ngữ (việc/nội bộ)
can thiệp trực tiếp vào việc gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
