Chuyển đến nội dung
从容從容

cóngróng

Hán Việt: THONG DONG

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. ung dung
  2. thong dong
  3. bình tĩnh

Ví dụ

  1. 面对突发情况,他表现得十分从容。

    Miànduì tūfā qíngkuàng, tā biǎoxiàn de shífēn cóngróng.Đối mặt với tình huống bất ngờ, anh ấy thể hiện vô cùng ung dung.

  2. 不管遇到多大困难,她总是从容面对。

    Bùguǎn yùdào duō dà kùnnan, tā zǒngshì cóngróng miànduì.Bất kể gặp khó khăn lớn đến đâu, cô ấy luôn ung dung đối mặt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 从容面对 cóngróng miànduìung dung đối mặt
  • 举止从容 jǔzhǐ cóngróngcử chỉ điềm đạm, đĩnh đạc
  • 态度从容 tàidu cóngróngthái độ ung dung
  • 从容应考 cóngróng yìngkǎobình tĩnh đi thi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不慌不忙;镇静。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从容 + 地 + động từ

Làm trạng ngữ biểu thị hành động diễn ra một cách điềm tĩnh, không hoảng loạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

慌张huāngzhānghoang mang; bối rối; luống cuống慌乱huāngluànhoảng loạn; bối rối; luống cuống局促惊慌jīnghuāngkinh hoàng; hoảng sợ; hốt hoảng仓促cāngcùvội vã; gấp gáp; vội vàng吃惊chījīnggiật mình; kinh ngạc; sửng sốt紧张jǐnzhāngcăng thẳng; hồi hộp; eo hẹp急忙jímángvội vàng; vội vã; cuống cuồng紧急jǐnjíkhẩn cấp; cấp bách连忙liánmángvội vàng; lập tức; nhanh chóng匆匆cōngcōngvội vã; vội vàng; hối hả匆忙cōngmángvội vàng; gấp gáp尴尬gāngàlúng túng; ngượng ngùng; khó xử赶忙gǎnmángvội vàng; mau chóng; vội vã焦虑jiāolǜlo âu; bồn chồn; sốt ruột惊讶jīngyàkinh ngạc; ngạc nhiên; kinh ngạc, ngạc nhiên急切jíqièvội vã; sốt ruột; tha thiết迫切pòqiècấp bách; khẩn thiết; bức thiết慌忙huāngmángvội vã; hối hả; cuống cuồng焦急jiāojísốt ruột; lo lắng sốt vó; bồn chồn急促jícùgấp gáp; dồn dập; ngắn ngủi紧迫jǐnpòcấp bách; gấp rút; khẩn trương窘迫jiǒngpòkhốn quẫn; túng thiếu; chật vật急迫jípòcấp bách; khẩn cấp急于jíyúvội vàng; nóng lòng急躁jízàonóng nảy; nóng vội; hấp tấp恐慌kǒnghuānghoảng sợ; hoang mang lo sợ; sự khủng hoảng狼狈lángbèichật vật; khốn đốn; lúng túng nhếch nhác忙乱mángluànluống cuống; bận rộn rối bời难堪nánkānkhó xử; ngượng ngùng; xấu hổ匆促cōngcùvội vã; gấp gáp; vội vàng惊骇jīnghàikinh hãi; sợ hãi tột độ惊恐jīngkǒnghoảng sợ; kinh hãi; kinh sợ窘jiǒnglúng túng; ngượng ngùng; ngượng nghịu困窘kùnjiǒnglúng túng; ngượng ngùng; bối rối

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

从
容

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “从容” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1