Chuyển đến nội dung
从容不迫從容不迫

cóngróng-bùpò · cóngróng-búpò

Hán Việt: THONG DONG BẤT BÁCH · THUNG DUNG BẤT BÁCH

Thành ngữ

HSK6

cóngróng-bùpò THONG DONG BẤT BÁCH

1Thành ngữ

  1. ung dung tự tại
  2. thong dong không vội vã
  3. điềm tĩnh

Ví dụ

  1. 他从容不迫地走上了演讲台。

    Tā cóngróng-bùpò de zǒushàng le yǎnjiǎngtái.Anh ấy ung dung bước lên bục diễn thuyết.

  2. 面对突发情况,她表现得从容不迫。

    Miànduì tūfā qíngkuàng, tā biǎoxiàn de cóngróng-bùpò.Đối mặt với tình huống bất ngờ, cô ấy thể hiện vô cùng bình tĩnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 从容不迫地回答 cóngróng-bùpò de huídátrả lời một cách thong dong điềm tĩnh
  • 显得从容不迫 xiǎnde cóngróng-bùpòtỏ ra ung dung điềm tĩnh
  • 从容不迫的神态 cóngróng-bùpò de shéntàithần thái ung dung thong dong
  • 举止从容不迫 jǔzhǐ cóngróng-bùpòcử chỉ đĩnh đạc điềm đạm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

态度沉着镇静,不慌不忙。

cóngróng-búpò THUNG DUNG BẤT BÁCH

2Thành ngữ

  1. ung dung bình tĩnh
  2. thong thả
  3. không hề bối rối

Ví dụ

  1. 面对突发情况,他表现得从容不迫。

    Miànduì tūfā qíngkuàng, tā biǎoxiàn de cóngróng-búpò.Đối mặt với tình huống bất ngờ, anh ấy tỏ ra vô cùng bình tĩnh ung dung.

  2. 在面试官面前,他回答得从容不迫。

    Zài miànshìguān miànqián, tā huídá de cóngróng-búpò.Trước mặt người phỏng vấn, anh ấy trả lời một cách ung dung điềm đạm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 表现得从容不迫 biǎoxiàn de cóngróng-búpòthể hiện rất điềm tĩnh thong dong
  • 从容不迫地应对 cóngróng-búpò de yìngduìbình tĩnh ứng phó

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

非常镇静,不慌不忙。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从容不迫 + 地 + động từ

Làm việc gì đó một cách ung dung, bình tĩnh, không hề hoảng sợ hay vội vàng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

惊慌失措jīnghuāng-shīcuòhoảng loạn mất bình tĩnh; cuống cuống không biết xử trí ra sao手忙脚乱shǒu máng jiǎo luànluống cuống tay chân, tất bật; cuống quýt, luống cuống, chân tay bối rối急躁冒进大吃一惊dàchīyījīnghết sức kinh ngạc, giật nảy mình不知所措bùzhī-suǒcuòlúng túng không biết làm sao; bối rối; luống cuống措手不及cuòshǒu-bùjítrở tay không kịp; không kịp ứng phó刻不容缓kèbùrónghuǎnkhông thể chậm trễ; vô cùng cấp bách; khẩn cấp目瞪口呆mùdèng-kǒudāisững sờ; ngây người há hốc mồm; kinh ngạc tột độ恼羞成怒nǎoxiū-chéngnùthẹn quá hóa giận; xấu hổ sinh cáu gắt迫不及待pòbùjídàinóng lòng không thể chờ đợi; vội vã; sốt ruột无可奈何wúkěnàihébất lực; không biết làm sao; đành chịu心急如焚xīnjí-rúfénlo sốt vó; sốt ruột như lửa đốt焦虑不安jiāolǜbùānlo âu bồn chồn; bứt rứt lo lắng局促不安júcùbùānbồn chồn lo lắng; lúng túng bất an; bứt rứt không yên气喘吁吁qìchuǎnxūxūthở hồng hộc; thở hổn hển; thở không ra hơi燃眉之急ránméizhījíviệc khẩn cấp trước mắt; tình thế ngàn cân treo sợi tóc; nỗi nguy cấp như lửa đốt lông mày神魂颠倒shénhúndiāndǎohồn xiêu phách lạc; mê mẩn tâm thần; mê muội đắm say坐立不安zuòlìbùānđứng ngồi không yên; bồn chồn lo lắng急不可待jí bù kě dàinôn nóng không thể chờ thêm, sốt sắng; sốt ruột không chờ nổi, nóng lòng

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

从
容
不
迫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1