Chuyển đến nội dung
仙女星系

xiānnǚxīngxì

Hán Việt: TIÊN NỮ TINH HỆ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. thiên hà Tiên Nữ (Andromeda Galaxy)

Ví dụ

  1. 仙女星系是距离银河系最近的大星系之一。

    Xiānnǚxīngxì shì jùlí Yínhéxì zuì jìn de dà xīngxì zhī yī.

    Thiên hà Tiên Nữ là một trong những thiên hà lớn gần Dải Ngân hà nhất.

  2. 在天气晴朗的夜晚,肉眼有时能看见仙女星系。

    Zài tiānqì qínglǎng de yèwǎn, ròuyǎn yǒushí néng kànjiàn Xiānnǚxīngxì.

    Vào đêm trời trong lành, mắt thường đôi khi có thể nhìn thấy thiên hà Tiên Nữ.

  3. 天文学家一直在研究仙女星系与银河系的碰撞预测。

    Tiānwénxuéjiā yīzhí zài yánjiū Xiānnǚxīngxì yǔ Yínhéxì de pèngzhuàng yùcè.

    Các nhà thiên văn học luôn nghiên cứu dự báo về sự va chạm giữa thiên hà Tiên Nữ và Dải Ngân hà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 观测仙女星系 guāncè Xiānnǚxīngxìquan sát thiên hà Tiên Nữ
  • 仙女星系核心 Xiānnǚxīngxì héxīnvùng lõi thiên hà Tiên Nữ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

本星系群中最大的螺旋星系,位于仙女座方向,距银河系约250万光年。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

仙女星系 + 距离…… + 光年

Dùng trong câu mô tả khoảng cách của thiên hà Tiên Nữ đến Trái Đất/Dải Ngân hà. VD: 仙女星系距离我们大约250万光年。– Thiên hà Tiên Nữ cách chúng ta khoảng 2,5 triệu năm ánh sáng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

仙
女
星
系

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1