1Danh từ
- thiên hà Tiên Nữ (Andromeda Galaxy)
Ví dụ
Xiānnǚxīngxì shì jùlí Yínhéxì zuì jìn de dà xīngxì zhī yī.
Thiên hà Tiên Nữ là một trong những thiên hà lớn gần Dải Ngân hà nhất.
Zài tiānqì qínglǎng de yèwǎn, ròuyǎn yǒushí néng kànjiàn Xiānnǚxīngxì.
Vào đêm trời trong lành, mắt thường đôi khi có thể nhìn thấy thiên hà Tiên Nữ.
Tiānwénxuéjiā yīzhí zài yánjiū Xiānnǚxīngxì yǔ Yínhéxì de pèngzhuàng yùcè.
Các nhà thiên văn học luôn nghiên cứu dự báo về sự va chạm giữa thiên hà Tiên Nữ và Dải Ngân hà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
本星系群中最大的螺旋星系,位于仙女座方向,距银河系约250万光年。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
仙女星系 + 距离…… + 光年
Dùng trong câu mô tả khoảng cách của thiên hà Tiên Nữ đến Trái Đất/Dải Ngân hà. VD: 仙女星系距离我们大约250万光年。– Thiên hà Tiên Nữ cách chúng ta khoảng 2,5 triệu năm ánh sáng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
