1Danh từ
- hệ thống truyền động
Ví dụ
Zhè liàng chē de chuándòng xìtǒng chū le gùzhàng.
Hệ thống truyền động của chiếc xe này gặp sự cố.
Qìchē de chuándòng xìtǒng fùzé jiāng dònglì shūsòng dào chēlún.
Hệ thống truyền động của ô tô chịu trách nhiệm truyền công suất đến các bánh xe.
Gōngchéngshī zhèngzài jiǎnchá chuándòng xìtǒng.
Các kỹ sư đang kiểm tra hệ thống truyền động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
将动力机产生的动力传输给工作机的一套装置。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
检修/优化 + 传动系统
Thường làm tân ngữ cho các động từ liên quan đến kỹ thuật cơ khí, chế tạo ô tô. VD: 师傅正在检修传动系统。– Thợ đang sửa chữa hệ thống truyền động.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
