Chuyển đến nội dung
传动装置傳動裝置

chuándòngzhuāngzhì

Hán Việt: TRUYỀN ĐỘNG TRANG TRÍ

Lượng từ: 套、个

1Danh từ

  1. thiết bị truyền động
  2. bộ truyền động

Ví dụ

  1. 新型传动装置大大提高了机械效率。

    Xīnxíng chuándòng zhuāngzhì dàdà tígāo le jīxiè xiàolǜ.

    Thiết bị truyền động kiểu mới nâng cao đáng kể hiệu suất cơ giới.

  2. 必须定期给传动装置加润滑油。

    Bìxū dìngqī gěi chuándòng zhuāngzhì jiā rùnhuáyóu.

    Phải tra dầu bôi trơn cho bộ truyền động theo định kỳ.

  3. 这个机器的传动装置结构很复杂。

    Zhège jīqì de chuándòng zhuāngzhì jiégòu hěn fùzá.

    Cơ cấu thiết bị truyền động của chiếc máy này rất phức tạp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一套传动装置 yī tào chuándòng zhuāngzhìmột bộ thiết bị truyền động
  • 安装传动装置 ānzhuāng chuándòng zhuāngzhìlắp đặt thiết bị truyền động
  • 机械传动装置 jīxiè chuándòng zhuāngzhìthiết bị truyền động cơ khí
  • 液压传动装置 yèyā chuándòng zhuāngzhìthiết bị truyền động thủy lực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把动力机产生的动力传输给执行机构的中间环节装置。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + 传动装置 + 维护/保养

Chỉ hoạt động bảo trì, bảo dưỡng thiết bị truyền động. VD: 定期给传动装置进行保养。– Định kỳ bảo dưỡng thiết bị truyền động.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

传
动
装
置

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1